• Gymnocalycium Saglionis
    Gymnocalycium saglionis. Họ:Cactaceae. Chi: Gymnocalycium. Gymnocalycium saglionis là một loài xương rồng đáng chú ý được biết đến với kích thước lớn, gai dài và hoa đẹp
    Hơn
  • Gymnocalycium Cardenasianum
    Gymnocalycium cardenasianum,Gymnocalycium spegazzinii subsp.cardenasianum. Họ:Cactaceae. Chi: Gymnocalycium. Gymnocalycium cardenasianum là một loài xương rồng đẹp, phát triển chậm, được đánh giá cao
    Hơn
  • Neoporteria Paucicostata
    Neoporteria paucicostata. Họ:Cactaceae. Chi:Eriosyce
    Hơn
  • Cây xương rồng Echinopsis Sanguiniflora
    Echinopsis sanguiniflora. Họ:Cactaceae. Chi: Echinopsis. Echinopsis sanguiniflora một loài thuộc chi Echinopsis, được biết đến với những bông hoa màu đỏ nổi bật và hình dạng hình cầu nhỏ gọn
    Hơn
  • Eriosyce Taltalensis phụ thuộc Pilispina
    Phân loài Eriosyce tatalensis. pilispina. Họ:Cactaceae. Chi:Eriosyce. Phân loài Eriosyce tatalensis. pilispina là một loài xương rồng xinh đẹp và nhỏ gọn với những chiếc gai mỏng manh như sợi tóc và
    Hơn
  • Cây xương rồng Echinocactus Horizonthalonius
    Cây xương rồng Echinocactus Horizonthalonius. Họ:Cactaceae. Chi:Echinocactus. Echinocactus Horizonthalonius là một loài xương rồng đặc biệt, phát triển chậm được đánh giá cao nhờ thân màu xanh xám,
    Hơn
  • Cây xương rồng Horstii
    Cây xương rồng. Họ:Cactaceae. Chi: Discocactus. Discocactus horstii là một loài xương rồng đẹp và quý hiếm được biết đến với kích thước nhỏ gọn, cephalium độc đáo và hoa lớn, có mùi thơm về đêm
    Hơn
  • Cây xương rồng Gymnocalycium Horstii
    Cây xương rồng Gymnocalycium horstii. Họ:Cactaceae. Chi: Gymnocalycium. Gymnocalycium horstii là loài xương rồng hấp dẫn, dễ trồng, được nhiều người yêu thích vì thân nhẵn, tròn trịa và hoa to, sặc
    Hơn
  • Sulcorebutia Candiae
    Sulcorebutia candiae, Sulcorebutia Arenacea var. Candiae, Rebutia candiae, Weingartia candiae. Họ:Cactaceae. Chi:Rebutia. Sulcorebutia candiae là một loài xương rồng nhỏ gọn và quyến rũ, làm mê mẩn
    Hơn
  • Cây xương rồng làm tê liệt ngựa
    Xương rồng ngựa què, Echinocactus texensis. Họ:Cactaceae. Chi:Echinocactus. Echinocactus texensis là một loài xương rồng thùng đặc biệt và cứng cáp, được biết đến với hình dạng phẳng, giống mái vòm,
    Hơn
  • Faucaria Felina Subs Tuberculosa Cv Siêu Warty
    Faucaria felina subs tuberculosa cv Super Mụn cóc. Họ:Aizoaceae. Chi: Faucaria. Faucaria felina subsp tuberculosa cv Super Warty là một giống cây tuyệt đẹp thuộc chi Faucaria, được biết đến với những
    Hơn
  • Tephrocactus Articulatus Var Papyracanthus
    Tephrocactus articulatus var papyracanthus, Xương rồng cholla gai giấy. Họ:Cactaceae. Chi:Tephrocactus. Tephrocactus articulatus var. papyracanthus thường được gọi là Xương rồng giấy, là một loài
    Hơn
Gửi yêu cầu