-
Cây xương rồng Espostoa LanataCây xương rồng Espostoa lanata, Cây xương rồng ông già Peru. Họ:Cactaceae. Chi:Espostoa. Espostoa lanata, còn được gọi là Xương rồng ông già Peru** hay Xương rồng bông bóng, là một loài xương rồngHơn
-
Cây xương rồng Opuntia RobustaXương rồng Opuntia Robusta, xương rồng bánh xe, xương rồng đô la bạc. Họ:Cactaceae. Chi:Opuntia. Opuntia Robusta thường được gọi là xương rồng bánh xe hoặc xương rồng đô la bạc, là một loài xươngHơn
-
Cây xương rồng nhiều đầu Mammillaria SchiedeanaCây xương rồng nhiều đầu Mammillaria Schiedeana. Họ:Cactaceae. Chi: Mammillaria. Mammillaria schiedeana thường được gọi là Xương rồng nhiều đầu hay Xương rồng Pincushion của Schiede, là một loàiHơn
-
Echinocactus SetispinusEchinocactus setispinus,Thelocactus setispinus,Cây xương rồng thùng thu nhỏ. Họ:Cactaceae. Chi: ThelocactusHơn
-
Cây xương rồng Mammillaria PlumosaCây xương rồng Mammillaria Plumosa. Họ:Cactaceae. Chi: động vật có vú. Mammillaria Plumosa thường được gọi là Feather Cactus, là một loài xương rồng xinh đẹp được đánh giá cao nhờ vẻ ngoài mềm mạiHơn
-
Cụm lớn Mammillaria HumboldtiiCụm lớn Mammillaria Humboldtii. Họ:Cactaceae. Chi: Mammillaria. Mammillaria humboldtii là một loài xương rồng xinh đẹp thuộc chi Mammillaria, có nguồn gốc ở miền bắc Mexico. Nó được biết đến với vẻHơn
-
Ferocactus Emoryi CovilleiFerocactus emoryi covillei, xương rồng thùng coville. Họ:Cactaceae. Chi: Ferocactus. Ferocactus emoryi thường được gọi là Xương rồng thùng Emory, là một loài xương rồng lớn, hình cầu đến hình trụ cóHơn
-
Hạt Neobuxbaumia PolylophaHạt Neobuxbaumia polylopha, Cephalocereus polylophus. Họ:Cactaceae. Chi: Cephalocereus. Neobuxbaumia polylopha thường được gọi là Xương rồng Totem Cực hoặc Xương rồng hình nón, là một loài xương rồngHơn
-
Echinofossulocactus Đa trạng tháiEchinofossulocactus multicostatus,Stenocactus multicostatus. Họ:Cactaceae. Chi:Stenocactus. Stenocactus multicostatus còn được gọi là **Cactus não** hoặc Echinofossulocactus nhiều gân, là một loàiHơn
-
Xương rồng Cereus xanhXương rồng cereus xanh, Browningia hertlingiana. Họ:Cactaceae. Chi: Browningia. Browningia hertlingiana còn được gọi là Blue Cereus hay Hertling's Browningia, là một loài xương rồng cột có nguồn gốcHơn
Gửi yêu cầu

